Bộ giáo trình luyện thi IELTS của Oriental 2007 mới toe, download free nè!!!

Download tại đây các bạn nhé!

Mã:

http://www.mediafire.com/?jwuiqhzomjy

IELTS SPEAKING của MAT CLARK

IELTS SPEAKING của Mark ALLEN

IELTS WRITING của MAT CLARK

MAT CLARK & MARK ALLEN

Sơ lược về bộ giáo trình cực hay này nhé.

1. IELTS SPEAKING của MAT CLARK

gồm rất nhiều lời khuyên hữu ích được hệ thống thành lý thuyết và việc bạn cần làm chỉ là áp dụng.

Mat Clark đưa ra các tiêu chí chấm điểm IELTS, cái này ở đâu cũng có. Nhưng hơn hết , ông phân tích sự khác biệt giữa band 6 và band 7, band 8 một cách hết sức rõ ràng. Tại sao ư? Đơn giản vì ông là examiner.

Đại loại thế này:

Question: tell me about your hometown?

Answer 1 : “I come from Ha Noi. I am native of this city. Ha Noi is the capital of VietNam. In Ha Noi there are many historical buidings. Ho Guom is very famous. I always come there with my friends.”

Dạng trả lời này được Mat Clark nhận định như sau:

Vấn đề của câu trả lời là ở chỗ nó không thể hiện được khả năng miêu tả của người nói. Sự miêu tả cần những thông tin chi tiết hơn ( không bắt buộc chính xác nhé ) và cần phát triển hệ thống hơn.

Nói ngắn gọn, câu trả lời không chứa tính chất của một câu nói mang phong cách bản ngữ Anh do:

+ Quá ngắn

+ Không chứa từ nối (linking words)

+không chứa sự phức tạp trong cấu trúc ( redundant language)

+ không sử dụng từ mới , ít phổ biến( uncommon vocabulary) nào.

+ không chứa idom nào.

+ ngữ pháp sử dụng đúng nhưng quá cơ bản

+ thời động từ sử dụng quá giới hạn

Và đây là câu trả lời được Mat Clark cho band 7+ :

Answer 2 : “Well, as you can probaly guess I come from Ho Chi Minh city and I have lived here all my life although at the moment I’m studying in another city- Ha Noi. I suppose if I had to describe Ho Chi Minh city, the first thing I would say is that it’s absolutely enormous, may be even one of the biggest city in Viet Nam, I guess. It’s so big in fact that even the locals have problems finding their way around. Another significant characteristic is that it offers examples of both classical and contemporary architecture. Actually some of the Ho Chi Minh ’s most renowed landmarks are “slap bang” in the middle of Ho Chi Minh.”

Về nhận định của Mat Clark, do hơi dài nên xin được phép dừng tại đây. Thay vào đó, iCD chúng tôi đưa ra cho bạn một số mẫu câu tham khảo trong phần thi speaking IELTS mà theo Mat Clark, sẽ pump điểm bạn lên khá nhiều :

The first thing I should mention is that…

The point I’d like to begin with is that…

I could start off by saying that….

My initial point would be that…

I need to start off by pointing out that…

The main thing you need to know is that…

………

Ngoài ra Mat Clark còn giúp bạn sử dụng các idioms trong quá trình nói. Các bạn chú ý nhé, chỉ cần các bạn sử dụng được idioms đúng dù chỉ 1 lần thôi cũng đủ để nâng cao điềm speaking của bạn rùi đây.

Mat Clark chia các idioms thông dụng thành tất cả hơn 60 topics, mình xin trích một topic cho các bạn xem nhé.

Topic 2. what you do – your job

Idioms nè:

Work flat out (=work very hard) Sometimes, I have to work flat out

On the go (=very busy) I am always on the go

Get to the bottom of (= solve) I have to get to the bottom of problems related to…

Pull out all the tops (=make special efford) when it is busy I have to pull out all the tops

Take charge of(=manage) I often have to take charge of the whole department.

Pick up the pieces (=take responsibility) where there’s a problem I have to pick up…

Đây mới chỉ là một phần nhỏ trích ra trong cuốn IELTS mà mình đang sử dụng. Còn rất nhiều điều nữa cần biết trong bài thi IELTS mà các thí sinh Trung Quốc ( tất nhiên cả Việt Nam) hay mắc phải, thậm chí có những điều cả giáo viên dạy IELTS cũng không ngờ đến.

2. IELTS SPEAKING của Mark ALLEN

Nếu như cuốn IELTS SPEAKING của MAT CLARK rất hữu ích với các bạn mới luyện thi ielts và làm quen với form của ielts test thì cuốn IELTS SPEAKING của Mark ALLEN lại được các bạn trên 5.5 for speaking skill yêu thích hơn.

Cuốn này tập hợp rất nhiều model answer mà theo cac giáo viên dạy IELTS tại Hà Nội là rất academic.

Với hơn 40 bài tests đạt trên 7.5 scores, bạn không còn phải lo lắng: lấy ideas như thế nào, nói ra sao. Tất cả đã có sắn bạn chỉ cần chế biến chúng theo cách của riêng bạn để ghi điểm thôi. Đảm bảo khi bạn thi ielts thật, đề thi chắc chắn sẽ nằm trong phạm vi 40 topics. Đây cũng là cuốn ielts speaking duy nhất trên thị trường có answers sẵn.

3. IELTS writing của Mat Clark

(mình sẽ tóm lược qua về content của cuốn này cho các bạn nha)

CHAPTER I. IELTS WRITING GRAMMAR, ERROR CORRECTION AND TRANSLATION

IELTS Writing Section ten classes common syntax errors 3

Section IELTS Grammar Corrector scouring solution 20

Section IELTS and expression of commonly used words of the translation 66

CHAPTER II. IELTS WRITING OVERVIEW AND EXAMPLES OF SMALL

Small essay writing section outlines 89

Section II of the chart 89

1. The chart title outlines 89

2. The chart essay writing steps 90

3. The chart essay to note a few key issues 92

4. The chart essay note 98

5. The chart essay Classic Images 98

6. The chart essay writing sample 103

Section III. Flowchart 116

Section IV. Writing letters 120

1. The format of letters 120

2. The classification of letters 121

3. Letters of the common language 123

4. Letter Writing Sample 129

CHAPTER III : THE LARGEST IELTS ESSAY WRITING

Section I. Great essay writing 141

A great essay writing outline 141

Review Programs 142

Section II. IELTS examination process and examination Great WritingSkills 144

1. How to moderation 145

2. How to determine the text structure 147

3. How to write at the beginning of paragraph 149

4. How to expand the intermediate segment 153

5. How to write a concluding paragraph 158

Section III. Should be noted that some major issues 159

Section IV Writing Great Writing Analysis 162

1. Globalization and impact 162

2. Government investment in 175

3. The impact of technological development on life 191

4. Elements of culture and protection 208

5. Lifestyles and social attitudes 217

6. Art 231

7. Media Information 235

8. Advertising 242

9. Environmental issues 250

10. Animal 261

11. The gap between rural and urban areas and urbanization 269

12. The prevention of crime 274

13. Disadvantaged groups 281

14. Sports 292

15. Educational methods and educational content 297

16. The education of children 316

17. Secondary education 333

18. UniversityEducation 349

Appendix:

1. Common transitive verb, and object matching 353

2. Common adjectives and nouns modified 360

3. Common nouns and adjectives with 367

Download tại đây các bạn nhé!

Mã:

http://www.mediafire.com/?jwuiqhzomjy

Author: [url=mailto:thinhtvdhtm@gmail.com]thinhtvdhtm@gmail.com[/url]